Nghĩa của từ mistress trong tiếng Việt.
mistress trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mistress
US /ˈmɪs.trəs/
UK /ˈmɪs.trəs/

Danh từ
1.
người tình, vợ bé
a woman who has a sexual relationship with a married man
Ví dụ:
•
He was secretly seeing his mistress for years.
Anh ta đã bí mật gặp người tình của mình trong nhiều năm.
•
The scandal involved a politician and his alleged mistress.
Vụ bê bối liên quan đến một chính trị gia và người tình bị cáo buộc của ông ta.
2.
chủ nhà, bà chủ, người điều khiển
(dated) a woman in a position of authority or control
Ví dụ:
•
The old woman was the mistress of the house, managing all the servants.
Bà lão là chủ nhà, quản lý tất cả người hầu.
•
She was the mistress of her own destiny.
Cô ấy là chủ nhân của số phận mình.
3.
cô giáo, nữ hiệu trưởng
(dated) a female teacher, especially in a small private school
Ví dụ:
•
The young children adored their kind school mistress.
Những đứa trẻ nhỏ rất yêu quý cô giáo tốt bụng của chúng.
•
She aspired to become a respected mistress of a boarding school.
Cô ấy khao khát trở thành một nữ hiệu trưởng đáng kính của một trường nội trú.
Học từ này tại Lingoland