Nghĩa của từ mistreat trong tiếng Việt

mistreat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mistreat

US /ˌmɪsˈtriːt/
UK /ˌmɪsˈtriːt/

Động từ

ngược đãi, đối xử tệ bạc

to treat (a person or animal) badly, cruelly, or unfairly

Ví dụ:
It is illegal to mistreat animals.
Ngược đãi động vật là bất hợp pháp.
She claimed her employer had mistreated her.
Cô ấy tuyên bố rằng chủ của cô ấy đã ngược đãi cô ấy.