Nghĩa của từ misread trong tiếng Việt
misread trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misread
US /ˌmɪsˈriːd/
UK /ˌmɪsˈriːd/
Động từ
1.
đọc nhầm, đọc sai
to read something incorrectly
Ví dụ:
•
I misread the instructions and used the wrong ingredients.
Tôi đã đọc nhầm hướng dẫn và sử dụng sai nguyên liệu.
•
She misread the map and we ended up in the wrong town.
Cô ấy đã đọc sai bản đồ và chúng tôi đã kết thúc ở nhầm thị trấn.
2.
hiểu lầm, đánh giá sai
to judge a situation or a person's feelings incorrectly
Ví dụ:
•
I completely misread the situation and thought they were fighting.
Tôi đã hoàn toàn đánh giá sai tình hình và nghĩ rằng họ đang cãi nhau.
•
It's easy to misread his silence as anger.
Rất dễ hiểu lầm sự im lặng của anh ấy là sự tức giận.