Nghĩa của từ misperception trong tiếng Việt
misperception trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misperception
US /ˌmɪs.pɚˈsep.ʃən/
UK /ˌmɪs.pəˈsep.ʃən/
Danh từ
nhận thức sai lầm, hiểu lầm, sự hiểu sai
a wrong or incorrect understanding or interpretation of something
Ví dụ:
•
There's a common misperception that all lawyers are rich.
Có một nhận thức sai lầm phổ biến rằng tất cả luật sư đều giàu có.
•
The article aims to correct some popular misperceptions about the disease.
Bài viết nhằm mục đích sửa chữa một số nhận thức sai lầm phổ biến về căn bệnh này.