Nghĩa của từ mismanage trong tiếng Việt

mismanage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mismanage

US /ˌmɪsˈmæn.ɪdʒ/
UK /ˌmɪsˈmæn.ɪdʒ/
"mismanage" picture

Động từ

quản lý tồi, quản lý kém

to manage something badly or wrongly

Ví dụ:
The government was accused of mismanaging the economy.
Chính phủ bị cáo buộc quản lý yếu kém nền kinh tế.
If you mismanage your time, you will never finish the project.
Nếu bạn quản lý thời gian không tốt, bạn sẽ không bao giờ hoàn thành dự án.