Nghĩa của từ mislay trong tiếng Việt

mislay trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mislay

US /mɪsˈleɪ/
UK /mɪsˈleɪ/

Động từ

để lạc, đánh mất tạm thời

to put something in a place that you cannot remember later; to lose something temporarily

Ví dụ:
I always mislay my keys when I'm in a hurry.
Tôi luôn để lạc chìa khóa khi vội vàng.
She must have mislaid her glasses again.
Cô ấy chắc hẳn lại để lạc kính rồi.