Nghĩa của từ mislabeled trong tiếng Việt
mislabeled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mislabeled
US /mɪsˈleɪbəld/
UK /mɪsˈleɪbəld/
Tính từ
dán nhãn sai, nhận dạng sai
incorrectly labeled or identified
Ví dụ:
•
The product was mislabeled, showing the wrong ingredients.
Sản phẩm bị dán nhãn sai, hiển thị sai thành phần.
•
Due to a mislabeled file, the report was delayed.
Do một tệp bị dán nhãn sai, báo cáo đã bị trì hoãn.