Nghĩa của từ mishandled trong tiếng Việt

mishandled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mishandled

US /mɪsˈhændəld/
UK /mɪsˈhændəld/

Tính từ

xử lý sai, quản lý kém

managed or dealt with inefficiently or wrongly

Ví dụ:
The situation was completely mishandled by the management.
Tình hình đã bị ban quản lý xử lý sai hoàn toàn.
He was criticized for his mishandled response to the crisis.
Anh ấy bị chỉ trích vì phản ứng xử lý sai đối với cuộc khủng hoảng.
Từ liên quan: