Nghĩa của từ misguided trong tiếng Việt

misguided trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

misguided

US /ˌmɪsˈɡaɪ.dɪd/
UK /ˌmɪsˈɡaɪ.dɪd/

Tính từ

sai lầm, lạc lối

having or showing faulty judgment or reasoning

Ví dụ:
His efforts to help were well-intentioned but ultimately misguided.
Những nỗ lực giúp đỡ của anh ấy có ý tốt nhưng cuối cùng lại sai lầm.
It was a misguided attempt to solve the problem.
Đó là một nỗ lực sai lầm để giải quyết vấn đề.
Từ liên quan: