Nghĩa của từ misgender trong tiếng Việt
misgender trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misgender
US /mɪsˈdʒen.dɚ/
UK /mɪsˈdʒen.də/
Động từ
gọi sai giới tính
to refer to someone using a word, especially a pronoun or form of address, that does not correctly reflect the gender with which they identify
Ví dụ:
•
It is hurtful to misgender someone after they have told you their pronouns.
Thật tổn thương khi gọi sai giới tính của ai đó sau khi họ đã cho bạn biết đại từ của mình.
•
The reporter was criticized for misgendering the athlete during the interview.
Phóng viên đã bị chỉ trích vì gọi sai giới tính của vận động viên trong cuộc phỏng vấn.