Nghĩa của từ misfortune trong tiếng Việt
misfortune trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misfortune
US /ˌmɪsˈfɔːr.tʃən/
UK /ˌmɪsˈfɔː.tʃuːn/
Danh từ
1.
bất hạnh, vận rủi
bad luck
Ví dụ:
•
It was my misfortune to be born into a poor family.
Thật là bất hạnh cho tôi khi sinh ra trong một gia đình nghèo.
•
He suffered a lot of misfortune in his life.
Anh ấy đã phải chịu đựng nhiều bất hạnh trong đời.
2.
tai họa, sự cố không may
an unfortunate event or incident
Ví dụ:
•
The accident was a great misfortune for the family.
Vụ tai nạn là một tai họa lớn đối với gia đình.
•
He had the misfortune to lose all his money in the stock market.
Anh ấy đã gặp bất hạnh khi mất hết tiền trên thị trường chứng khoán.