Nghĩa của từ miserly trong tiếng Việt

miserly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

miserly

US /ˈmaɪ.zɚ.li/
UK /ˈmaɪ.zəl.i/
"miserly" picture

Tính từ

keo kiệt, bủn xỉn, ít ỏi

of or characteristic of a miser; excessively stingy or unwilling to spend money

Ví dụ:
The miserly old man refused to donate even a single penny to charity.
Ông già keo kiệt đó đã từ chối quyên góp dù chỉ một xu cho tổ chức từ thiện.
They were served miserly portions of food at the expensive restaurant.
Họ được phục vụ những phần ăn ít ỏi tại nhà hàng đắt tiền đó.