Nghĩa của từ misconduct trong tiếng Việt
misconduct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misconduct
US /ˌmɪsˈkɑːn.dʌkt/
UK /ˌmɪsˈkɒn.dʌkt/
Danh từ
hành vi sai trái, sai phạm
unacceptable or improper behavior, especially by an employee or professional person
Ví dụ:
•
The doctor was accused of professional misconduct.
Bác sĩ bị buộc tội hành vi sai trái chuyên nghiệp.
•
There were allegations of financial misconduct within the company.
Có những cáo buộc về hành vi sai trái tài chính trong công ty.
Động từ
có hành vi sai trái, sai phạm
to behave in an unacceptable or improper way
Ví dụ:
•
The student was expelled for repeatedly misconducting himself.
Học sinh bị đuổi học vì liên tục có hành vi sai trái.
•
He was warned not to misconduct himself during the trial.
Anh ta đã được cảnh báo không được có hành vi sai trái trong phiên tòa.