Nghĩa của từ mischievous trong tiếng Việt
mischievous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mischievous
US /ˈmɪs.tʃə.vəs/
UK /ˈmɪs.tʃɪ.vəs/
Tính từ
1.
nghịch ngợm, tinh quái
causing or showing a fondness for causing trouble in a playful way
Ví dụ:
•
The mischievous child hid his sister's toys.
Đứa trẻ nghịch ngợm đã giấu đồ chơi của em gái mình.
•
She gave him a mischievous wink.
Cô ấy nháy mắt với anh ấy một cách tinh nghịch.
2.
có hại, ác ý
causing harm or damage
Ví dụ:
•
The fire was caused by a mischievous act of vandalism.
Vụ cháy là do hành vi phá hoại có hại.
•
His mischievous rumors spread quickly through the office.
Những tin đồn ác ý của anh ta lan truyền nhanh chóng khắp văn phòng.