Nghĩa của từ misapprehension trong tiếng Việt
misapprehension trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
misapprehension
US /ˌmɪs.æp.rəˈhen.ʃən/
UK /ˌmɪs.æp.rɪˈhen.ʃən/
Danh từ
sự hiểu lầm, sự hiểu sai, sự nhầm lẫn
a mistaken belief about or interpretation of something
Ví dụ:
•
There seems to be a common misapprehension that money buys happiness.
Dường như có một sự hiểu lầm phổ biến rằng tiền mua được hạnh phúc.
•
The whole argument was based on a fundamental misapprehension of the facts.
Toàn bộ lập luận dựa trên một sự hiểu lầm cơ bản về các sự kiện.