Nghĩa của từ minster trong tiếng Việt
minster trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
minster
US /ˈmɪn.stɚ/
UK /ˈmɪn.stər/
Danh từ
nhà thờ lớn, nhà thờ tu viện
a large or important church, especially one that was formerly part of a monastery or convent
Ví dụ:
•
York Minster is one of the largest Gothic cathedrals in Northern Europe.
York Minster là một trong những nhà thờ Gothic lớn nhất ở Bắc Âu.
•
The town is dominated by its ancient minster.
Thị trấn bị chi phối bởi nhà thờ cổ kính của nó.