Nghĩa của từ ministerial trong tiếng Việt
ministerial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ministerial
US /ˌmɪn.əˈstɪr.i.əl/
UK /ˌmɪn.ɪˈstɪə.ri.əl/
Tính từ
1.
cấp bộ trưởng, thuộc về bộ trưởng
relating to a government minister or ministry
Ví dụ:
•
The Prime Minister announced a ministerial reshuffle.
Thủ tướng đã công bố một cuộc cải tổ nội các.
•
He attended a high-level ministerial meeting.
Ông đã tham dự một cuộc họp cấp bộ trưởng cấp cao.
2.
mục vụ, tôn giáo
relating to the duties or functions of a minister of religion
Ví dụ:
•
He dedicated his life to ministerial service.
Ông đã cống hiến cuộc đời mình cho công việc mục vụ.
•
The church provides extensive ministerial training.
Nhà thờ cung cấp chương trình đào tạo mục vụ rộng rãi.