Nghĩa của từ minibar trong tiếng Việt

minibar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

minibar

US /ˈmɪn.i.bɑːr/
UK /ˈmɪn.i.bɑːr/
"minibar" picture

Danh từ

minibar, tủ lạnh nhỏ

a small refrigerator in a hotel room or cabin, typically stocked with beverages and snacks for purchase

Ví dụ:
He grabbed a soda from the minibar.
Anh ấy lấy một lon soda từ minibar.
The hotel charges extra for items from the minibar.
Khách sạn tính thêm phí cho các mặt hàng từ minibar.
Từ đồng nghĩa: