Nghĩa của từ mindless trong tiếng Việt
mindless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mindless
US /ˈmaɪnd.ləs/
UK /ˈmaɪnd.ləs/
Tính từ
1.
không cần động não, máy móc
not needing much thought or mental effort
Ví dụ:
•
I enjoy doing mindless tasks like washing the dishes after a long day.
Tôi thích làm những công việc không cần động não như rửa bát sau một ngày dài.
•
He spent the evening watching mindless television.
Anh ấy đã dành cả buổi tối để xem những chương trình truyền hình vô bổ.
2.
thiếu suy nghĩ, thiếu suy xét
done without thought or consideration for the consequences
Ví dụ:
•
The statue was damaged in an act of mindless vandalism.
Bức tượng đã bị hư hại trong một hành động phá hoại thiếu suy nghĩ.
•
It was a mindless decision that he later regretted.
Đó là một quyết định thiếu suy xét mà sau này anh ấy đã hối hận.