Nghĩa của từ millwork trong tiếng Việt

millwork trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

millwork

US /ˈmɪlˌwɜːrk/
UK /ˈmɪlˌwɜːk/

Danh từ

sản phẩm gỗ gia công, đồ gỗ

woodwork that has been produced in a mill, especially for use in building

Ví dụ:
The house featured custom-designed millwork throughout, including intricate crown molding and wainscoting.
Ngôi nhà có các sản phẩm gỗ gia công được thiết kế riêng, bao gồm phào chỉ vương miện phức tạp và ốp tường.
We need to order the millwork for the new kitchen cabinets soon.
Chúng ta cần đặt hàng các sản phẩm gỗ gia công cho tủ bếp mới sớm.