Nghĩa của từ mileage trong tiếng Việt.
mileage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mileage
US /ˈmaɪ.lɪdʒ/
UK /ˈmaɪ.lɪdʒ/

Danh từ
1.
số dặm, mức tiêu thụ nhiên liệu
the number of miles that a vehicle has traveled or the distance that it can travel using a particular amount of fuel
Ví dụ:
•
The car has high mileage, so it's cheaper.
Chiếc xe có số dặm cao nên rẻ hơn.
•
This new model offers better fuel mileage.
Mẫu xe mới này mang lại quãng đường đi được với nhiên liệu tốt hơn.
2.
lợi ích, hiệu quả
benefit or advantage that can be gained from something
Ví dụ:
•
You can get a lot of mileage out of that old joke.
Bạn có thể tận dụng rất nhiều lợi ích từ câu chuyện cười cũ đó.
•
The company got good mileage from its advertising campaign.
Công ty đã đạt được nhiều lợi ích từ chiến dịch quảng cáo của mình.
Học từ này tại Lingoland