Nghĩa của từ mightily trong tiếng Việt
mightily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mightily
US /ˈmaɪ.t̬əl.i/
UK /ˈmaɪ.təl.i/
Trạng từ
1.
mạnh mẽ, dữ dội
with great strength or power
Ví dụ:
•
He struck the ball mightily, sending it far into the outfield.
Anh ấy đánh bóng mạnh mẽ, đưa nó bay xa vào sân ngoài.
•
The wind blew mightily, shaking the old house.
Gió thổi mạnh mẽ, làm rung chuyển ngôi nhà cũ.
2.
rất, vô cùng
to a great extent; very much
Ví dụ:
•
He was mightily impressed by her performance.
Anh ấy rất ấn tượng với màn trình diễn của cô ấy.
•
The news mightily pleased the crowd.
Tin tức đó rất làm hài lòng đám đông.