Nghĩa của từ midway trong tiếng Việt

midway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

midway

US /ˌmɪdˈweɪ/
UK /ˌmɪdˈweɪ/

Trạng từ

giữa chừng, nửa đường

in the middle of a period of time or a process

Ví dụ:
We stopped for lunch midway through our journey.
Chúng tôi dừng lại ăn trưa giữa chừng chuyến đi.
The project is only midway to completion.
Dự án mới chỉ giữa chừng để hoàn thành.

Tính từ

giữa đường, nửa đường

situated in the middle of the way or distance

Ví dụ:
The town is a convenient midway point between the two cities.
Thị trấn là một điểm giữa đường thuận tiện giữa hai thành phố.
They met at a midway location to exchange goods.
Họ gặp nhau tại một địa điểm giữa đường để trao đổi hàng hóa.

Danh từ

khu vui chơi, khu giải trí

the area of a fair or carnival where sideshows and rides are located

Ví dụ:
The children loved playing games on the fair's midway.
Trẻ em thích chơi trò chơi ở khu vui chơi của hội chợ.
We walked along the midway, enjoying the sights and sounds.
Chúng tôi đi dọc khu vui chơi, tận hưởng cảnh sắc và âm thanh.