Nghĩa của từ microclimate trong tiếng Việt

microclimate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

microclimate

US /ˈmaɪ.kroʊˌklaɪ.mət/
UK /ˈmaɪ.krəʊˌklaɪ.mət/
"microclimate" picture

Danh từ

vi khí hậu

the climate of a very small or restricted area, especially when this differs from the climate of the surrounding area

Ví dụ:
The valley has its own microclimate, which is much warmer than the surrounding hills.
Thung lũng có vi khí hậu riêng, ấm hơn nhiều so với các ngọn đồi xung quanh.
Walled gardens create a microclimate that allows exotic plants to thrive.
Những khu vườn có tường bao quanh tạo ra một vi khí hậu cho phép các loại cây ngoại lai phát triển mạnh mẽ.