Nghĩa của từ microbiome trong tiếng Việt
microbiome trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
microbiome
US /ˌmaɪ.kroʊˈbaɪ.oʊm/
UK /ˌmaɪ.krəʊˈbaɪ.əʊm/
Danh từ
hệ vi sinh vật, microbiome
the collection of all microorganisms, such as bacteria, fungi, and viruses, that live in a particular environment, especially on or in the human body
Ví dụ:
•
Eating fermented foods can help improve your gut microbiome.
Ăn thực phẩm lên men có thể giúp cải thiện hệ vi sinh vật đường ruột của bạn.
•
Scientists are studying the skin microbiome to understand acne better.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hệ vi sinh vật trên da để hiểu rõ hơn về mụn trứng cá.