Nghĩa của từ micro trong tiếng Việt.

micro trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

micro

US /ˈmaɪ.kroʊ/
UK /ˈmaɪ.kroʊ/
"micro" picture

Tiền tố

1.

vi, rất nhỏ

extremely small

Ví dụ:
A microorganism is a very small living thing.
Một vi sinh vật là một sinh vật rất nhỏ.
We need to analyze the microdetails of the plan.
Chúng ta cần phân tích các chi tiết nhỏ của kế hoạch.
2.

micro, một phần triệu

one millionth (10⁻⁶) of a unit

Ví dụ:
A microsecond is one millionth of a second.
Một microgiây là một phần triệu giây.
The measurement was in micrometers.
Phép đo được thực hiện bằng micrômét.
Học từ này tại Lingoland