Nghĩa của từ mickey trong tiếng Việt
mickey trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mickey
US /ˈmɪk.i/
UK /ˈmɪk.i/
Danh từ
thuốc mê, thuốc ngủ
a dose of a drug, especially a sedative, given to someone without their knowledge or consent
Ví dụ:
•
He suspected someone had slipped him a Mickey.
Anh ta nghi ngờ có người đã bỏ thuốc mê vào đồ uống của mình.
•
Be careful with your drink; you don't want to get a Mickey.
Hãy cẩn thận với đồ uống của bạn; bạn không muốn bị bỏ thuốc mê.