Nghĩa của từ miasma trong tiếng Việt
miasma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
miasma
US /miˈæz.mə/
UK /miˈæz.mə/
Danh từ
mùi hôi thối, ảnh hưởng độc hại
a noxious or poisonous atmosphere or influence
Ví dụ:
•
The old swamp gave off a foul miasma.
Đầm lầy cũ bốc ra một mùi hôi thối.
•
A miasma of corruption hung over the city.
Một bầu không khí tham nhũng bao trùm thành phố.