Nghĩa của từ mettle trong tiếng Việt
mettle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mettle
US /ˈmet̬.əl/
UK /ˈmet.əl/
Danh từ
tinh thần, khí phách, bản lĩnh
a person's ability to cope well with difficulties or to face a demanding situation in a spirited and resilient way
Ví dụ:
•
The team showed their true mettle in the second half of the game.
Đội đã thể hiện tinh thần thực sự của mình trong hiệp hai của trận đấu.
•
The challenging project tested her mettle.
Dự án đầy thử thách đã kiểm tra tinh thần của cô ấy.