Nghĩa của từ metaverse trong tiếng Việt
metaverse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
metaverse
US /ˈmet̬.ə.vɜ˞ːs/
UK /ˈmet.ə.vɜːs/
Danh từ
vũ trụ ảo, metaverse
a virtual-reality space in which users can interact with a computer-generated environment and other users
Ví dụ:
•
Companies are investing billions to build their own versions of the metaverse.
Các công ty đang đầu tư hàng tỷ đô la để xây dựng các phiên bản metaverse của riêng họ.
•
In the metaverse, people can attend concerts and shop using digital avatars.
Trong metaverse, mọi người có thể tham dự các buổi hòa nhạc và mua sắm bằng hình đại diện kỹ thuật số.