Nghĩa của từ metaphysics trong tiếng Việt
metaphysics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
metaphysics
US /ˌmet̬.əˈfɪz.ɪks/
UK /ˌmet.əˈfɪz.ɪks/
Danh từ
siêu hình học
the branch of philosophy that deals with the first principles of things, including abstract concepts such as being, knowing, substance, cause, identity, time, and space
Ví dụ:
•
In his lecture, the professor explored the metaphysics of time and existence.
Trong bài giảng của mình, giáo sư đã khám phá siêu hình học về thời gian và sự tồn tại.
•
Aristotle's work on metaphysics remains a cornerstone of Western philosophy.
Tác phẩm của Aristotle về siêu hình học vẫn là nền tảng của triết học phương Tây.