Nghĩa của từ met trong tiếng Việt

met trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

met

US /met/
UK /met/

Thì quá khứ

gặp, đã gặp

past tense and past participle of 'meet'

Ví dụ:
We met for coffee yesterday.
Chúng tôi gặp nhau uống cà phê hôm qua.
She met her husband at a conference.
Cô ấy gặp chồng mình tại một hội nghị.