Nghĩa của từ messiah trong tiếng Việt
messiah trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
messiah
US /məˈsaɪ.ə/
UK /məˈsaɪ.ə/
Danh từ
1.
Đấng Mê-si, Đấng Cứu Thế
the promised deliverer of the Jewish nation prophesied in the Hebrew Bible
Ví dụ:
•
Many awaited the coming of the Messiah to bring salvation.
Nhiều người chờ đợi sự xuất hiện của Đấng Mê-si để mang lại sự cứu rỗi.
•
The prophecy spoke of a future Messiah who would unite the people.
Lời tiên tri nói về một Đấng Mê-si tương lai sẽ đoàn kết dân tộc.
2.
Đấng Mê-si, Chúa Giê-su Kitô
(in Christianity) Jesus Christ, regarded by Christians as the Messiah and savior of humankind
Ví dụ:
•
Christians believe Jesus is the Messiah.
Các tín đồ Cơ Đốc tin rằng Chúa Giê-su là Đấng Mê-si.
•
The birth of the Messiah is celebrated at Christmas.
Sự ra đời của Đấng Mê-si được kỷ niệm vào dịp Giáng sinh.
3.
vị cứu tinh, lãnh đạo, người giải cứu
a leader or savior of a particular group or cause
Ví dụ:
•
The people hoped for a political messiah to solve their country's problems.
Người dân hy vọng có một vị cứu tinh chính trị để giải quyết các vấn đề của đất nước.
•
He was seen as a messiah for the environmental movement.
Ông được coi là một vị cứu tinh cho phong trào môi trường.