Nghĩa của từ merrily trong tiếng Việt

merrily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

merrily

US /ˈmer.əl.i/
UK /ˈmer.əl.i/

Trạng từ

vui vẻ, hớn hở

in a cheerful or lively way

Ví dụ:
The children sang merrily as they skipped down the street.
Những đứa trẻ hát vui vẻ khi chúng nhảy chân sáo trên phố.
The fire crackled merrily in the fireplace.
Ngọn lửa kêu lách tách vui vẻ trong lò sưởi.