Nghĩa của từ meringue trong tiếng Việt

meringue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

meringue

US /məˈræŋ/
UK /məˈræŋ/
"meringue" picture

Danh từ

bánh trứng đường, mê-rinh

a dessert or topping made from a mixture of egg whites and sugar, beaten until stiff

Ví dụ:
The lemon pie was topped with a fluffy meringue.
Bánh chanh được phủ một lớp bánh trứng đường bông xốp.
She carefully piped the meringue onto the baked Alaska.
Cô ấy cẩn thận phun bánh trứng đường lên bánh Alaska nướng.