Nghĩa của từ merging trong tiếng Việt

merging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

merging

US /ˈmɜːrdʒɪŋ/
UK /ˈmɜːrdʒɪŋ/

Động từ

sáp nhập, hợp nhất, kết hợp

combining or causing to combine to form a single entity

Ví dụ:
The two companies are merging to create a larger corporation.
Hai công ty đang sáp nhập để tạo ra một tập đoàn lớn hơn.
The small streams were merging into a powerful river.
Các dòng suối nhỏ đang hợp nhất thành một con sông lớn.

Tính từ

đang sáp nhập, đang hợp nhất, đang kết hợp

in the process of combining or being combined

Ví dụ:
The two departments are currently in a merging phase.
Hai phòng ban hiện đang trong giai đoạn sáp nhập.
We need to ensure a smooth merging of the two systems.
Chúng ta cần đảm bảo việc sáp nhập hai hệ thống diễn ra suôn sẻ.
Từ liên quan: