Nghĩa của từ mercurial trong tiếng Việt
mercurial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mercurial
US /mɝːˈkjʊr.i.əl/
UK /mɜːˈkjʊə.ri.əl/
Tính từ
1.
thất thường, hay thay đổi
subject to sudden or unpredictable changes of mood or mind
Ví dụ:
•
His mercurial temperament made him difficult to work with.
Tính khí thất thường của anh ấy khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
•
The mercurial nature of the stock market can be intimidating for new investors.
Bản chất biến động của thị trường chứng khoán có thể gây nản lòng cho các nhà đầu tư mới.
2.
thuộc thủy ngân, chứa thủy ngân
relating to or containing the element mercury
Ví dụ:
•
The scientist studied the mercurial compounds in the lab.
Nhà khoa học đã nghiên cứu các hợp chất thủy ngân trong phòng thí nghiệm.
•
Some old medicines had a mercurial base.
Một số loại thuốc cũ có thành phần chính là thủy ngân.
Từ liên quan: