Nghĩa của từ mentholated trong tiếng Việt
mentholated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mentholated
US /ˈmenθəleɪtɪd/
UK /ˈmen.θə.leɪ.tɪd/
Tính từ
có tinh dầu bạc hà, chứa bạc hà
containing or impregnated with menthol, typically to give a cooling or soothing sensation
Ví dụ:
•
She used a mentholated rub to relieve her muscle pain.
Cô ấy đã sử dụng dầu xoa bóp có tinh dầu bạc hà để giảm đau cơ.
•
The cough drops have a strong mentholated flavor.
Kẹo ngậm ho có hương vị bạc hà mạnh.