Nghĩa của từ menstrual trong tiếng Việt
menstrual trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
menstrual
US /ˈmen.strəl/
UK /ˈmen.strʊəl/
Tính từ
kinh nguyệt, thuộc về kinh nguyệt
relating to menstruation
Ví dụ:
•
She experiences severe menstrual cramps every month.
Cô ấy bị đau bụng kinh nguyệt dữ dội mỗi tháng.
•
The doctor discussed various options for managing menstrual pain.
Bác sĩ đã thảo luận các lựa chọn khác nhau để kiểm soát cơn đau kinh nguyệt.