Nghĩa của từ menagerie trong tiếng Việt
menagerie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
menagerie
US /məˈnædʒ.ɚ.i/
UK /məˈnædʒ.ər.i/
Danh từ
1.
vườn thú, bộ sưu tập động vật
a collection of wild animals kept in captivity for exhibition
Ví dụ:
•
The traveling circus had a small menagerie of exotic animals.
Gánh xiếc lưu động có một vườn thú nhỏ gồm các loài động vật kỳ lạ.
•
She dreamed of owning her own private menagerie.
Cô ấy mơ ước sở hữu một vườn thú riêng.
2.
tập hợp kỳ lạ, sự pha trộn
a strange or diverse collection of people or things
Ví dụ:
•
The party was a menagerie of artists, musicians, and writers.
Bữa tiệc là một tập hợp kỳ lạ của các nghệ sĩ, nhạc sĩ và nhà văn.
•
His office was a menagerie of old books, strange artifacts, and dusty papers.
Văn phòng của anh ấy là một tập hợp kỳ lạ của sách cũ, đồ tạo tác kỳ lạ và giấy tờ bụi bặm.