Nghĩa của từ meek trong tiếng Việt
meek trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
meek
US /miːk/
UK /miːk/
Tính từ
hiền lành, nhu mì, khiêm tốn
quiet, gentle, and easily imposed on; submissive
Ví dụ:
•
She was always so meek and obedient.
Cô ấy luôn rất hiền lành và vâng lời.
•
He had a meek expression on his face.
Anh ấy có một vẻ mặt hiền lành.