Nghĩa của từ medievalist trong tiếng Việt

medievalist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

medievalist

US /ˌmed.ˈiː.vəl.ɪst/
UK /med.ˈiː.vəl.ɪst/
"medievalist" picture

Danh từ

nhà trung cổ học

a person who studies or is an expert in the history, literature, or art of the Middle Ages

Ví dụ:
The medievalist spent years researching 14th-century manuscripts.
Nhà trung cổ học đã dành nhiều năm để nghiên cứu các bản thảo từ thế kỷ 14.
She is a renowned medievalist specializing in Gothic architecture.
Cô ấy là một nhà trung cổ học nổi tiếng chuyên về kiến trúc Gothic.