Nghĩa của từ med trong tiếng Việt
med trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
med
US /med/
UK /med/
Từ viết tắt
1.
y học, y tế
medicine or medical
Ví dụ:
•
She's studying med at university.
Cô ấy đang học y ở trường đại học.
•
The hospital has a new med wing.
Bệnh viện có một khu y tế mới.
2.
thuốc, dược phẩm
medication
Ví dụ:
•
Did you take your meds today?
Bạn đã uống thuốc của mình hôm nay chưa?
•
The doctor adjusted her meds.
Bác sĩ đã điều chỉnh thuốc của cô ấy.