Nghĩa của từ mci trong tiếng Việt

mci trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mci

US /ɛm siː aɪ/
UK /ɛm siː aɪ/

Từ viết tắt

1.

nhồi máu cơ tim

Myocardial Infarction (medical term for heart attack)

Ví dụ:
The patient was diagnosed with an MCI.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc nhồi máu cơ tim.
Early detection of MCI is crucial for treatment.
Phát hiện sớm nhồi máu cơ tim rất quan trọng cho việc điều trị.
2.

suy giảm nhận thức nhẹ

Mild Cognitive Impairment (medical term for a slight but noticeable decline in cognitive abilities)

Ví dụ:
Some individuals with MCI may progress to Alzheimer's disease.
Một số cá nhân mắc suy giảm nhận thức nhẹ có thể tiến triển thành bệnh Alzheimer.
Research is ongoing to understand the causes and progression of MCI.
Nghiên cứu đang được tiến hành để hiểu nguyên nhân và sự tiến triển của suy giảm nhận thức nhẹ.