Nghĩa của từ mayor trong tiếng Việt

mayor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mayor

US /mer/
UK /meər/
"mayor" picture

Danh từ

thị trưởng

the elected head of a city, town, or other municipality

Ví dụ:
The mayor announced new public safety initiatives.
Thị trưởng đã công bố các sáng kiến an toàn công cộng mới.
She is running for mayor in the upcoming election.
Cô ấy đang tranh cử chức thị trưởng trong cuộc bầu cử sắp tới.