Nghĩa của từ mayo trong tiếng Việt

mayo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mayo

US /ˈmeɪ.oʊ/
UK /ˈmeɪ.əʊ/

Danh từ

sốt mayonnaise

a thick, creamy dressing made from egg yolks, oil, vinegar, and seasonings, used as a condiment or in salads

Ví dụ:
I'd like some extra mayo with my fries.
Tôi muốn thêm một ít sốt mayonnaise với khoai tây chiên của mình.
She spread mayo on her sandwich.
Cô ấy phết sốt mayonnaise lên bánh mì kẹp của mình.