Nghĩa của từ mayfly trong tiếng Việt

mayfly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mayfly

US /ˈmeɪ.flaɪ/
UK /ˈmeɪ.flaɪ/
"mayfly" picture

Danh từ

côn trùng phù du

a delicate insect with large, transparent wings, short antennae, and two or three long filaments at the tail, living as an adult for only a short time

Ví dụ:
The river was teeming with mayflies during their brief emergence.
Con sông tràn ngập côn trùng phù du trong thời gian chúng xuất hiện ngắn ngủi.
Anglers often use artificial mayflies as bait.
Những người câu cá thường sử dụng côn trùng phù du nhân tạo làm mồi.