Nghĩa của từ maxi trong tiếng Việt
maxi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maxi
US /ˈmæk.si dres/
UK /ˈmæk.si dres/
Danh từ
maxi, váy dài, chân váy dài
a long skirt or dress, typically reaching to the ankle or the floor
Ví dụ:
•
She wore a beautiful floral maxi dress to the beach.
Cô ấy mặc một chiếc váy maxi hoa đẹp đến bãi biển.
•
Maxi skirts are comfortable and stylish for summer.
Váy maxi thoải mái và phong cách cho mùa hè.
Tính từ
maxi, dài, dài đến mắt cá chân
long or reaching to the ankle or floor
Ví dụ:
•
She prefers maxi dresses for formal events.
Cô ấy thích váy maxi cho các sự kiện trang trọng.
•
The new collection features several maxi skirts.
Bộ sưu tập mới có một số chân váy maxi.