Nghĩa của từ maw trong tiếng Việt

maw trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maw

US /mɑː/
UK /mɔː/
"maw" picture

Danh từ

miệng, họng

the jaws or throat of a voracious animal

Ví dụ:
The lion opened its maw to let out a terrifying roar.
Con sư tử há miệng ra để phát ra một tiếng gầm kinh khủng.
The small boat was swallowed by the maw of the giant wave.
Con thuyền nhỏ bị nuốt chửng bởi miệng của con sóng khổng lồ.