Nghĩa của từ mauve trong tiếng Việt
mauve trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mauve
US /moʊv/
UK /məʊv/
Danh từ
màu hoa cà
Tính từ
màu hoa cà
having a pale purple color:
Ví dụ:
•
On the grounds is a lily pond dabbed with white, pink, and mauve flowers.